Đề KT CK2 2010-2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đình Luyện
Ngày gửi: 15h:49' 10-05-2011
Dung lượng: 13.1 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Vũ Đình Luyện
Ngày gửi: 15h:49' 10-05-2011
Dung lượng: 13.1 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên : ……………………….…..
Lớp :..……………………………..…..
Trường: ………………………………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2010 - 2011
MÔN TOÁN, LỚP 2
Thời gian : 40 phút (không kể phát đề)
Điểm
Chữ ký giáo viên chấm bài
Chữ ký giáo viên coi thi
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm).
* Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (1 điểm): 50 + 6 + 800 = ..............
A. 856 B. 568 C. 685 D. 658
Câu 2 (1 điểm): Tìm x : 785 - x = 65
A. x = 135 B. x = 850 C. x = 720 D. x = 72
Câu 3 (1 điểm): Cuốn sách toán 2 dày 9......
A. cm B. m C. mm D. dm
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) .
Câu 1 (1điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
431, ......, 433, ......, ......, 436, ......., 438, ........, ......
Câu 2 (1điểm): Viết các số sau từ bé đến lớn: 225 ; 672 ; 369 ; 498 ; 382 .
............................................................................................................................................
Câu 3 (2điểm):
24 + 18 - 28 = . . . . . . . . . . . ; 3 x 6 : 2 = . . . . . . . . . . . . = . . . . . . . . . . . . ; = . . . . . . . . . . . . 5 x 8 - 11 = . . . . . . . . . . . . ; 30 : 3 + 13 = . . . . . . . . . . . . = . . . . . . . . . . . . ; = . . . . . . . . . . . .
Câu 4 (1điểm): Số ?
1km = ............. m ; 1m =............. cm ; 10cm =............. dm ; 1cm =............. mm
Câu 5 (1điểm): Mai có 15 bông hoa, Mai cắm đều vào 3 lọ. Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa ?
Giải
............................................................................
............................................................................
............................................................................
Câu 6 (1điểm): Hà có 24 viên bi, Mỹ có nhiều hơn Hà 8 viên bi. Hỏi Mỹ có mấy viên bi ?
Giải:
.........................................................................
.........................................................................
.........................................................................
.........................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 2 .
Năm học : 2010 - 2011
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
* Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (1 điểm):
A . 856
Câu 2 : (1 điểm)
C . x = 720
Câu 3 : (1 điểm)
C . mm – L
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 (1điểm):
- HS điền sai 1 số trừ 0,2 điểm .
431, 432, 434, 435, 436, 437, 438, 439, 440 .
Câu 2 (1 điểm):
- HS điền đúng theo thứ tự như sau :
225 ; 369 ; 382 ; 498 ; 672 .
Câu 3 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm
24 + 18 – 28 = 42 – 28 ; 3 x 6 : 2 = 18 : 2
= 14 ; = 9
5 x 8 – 11 = 40 – 11 ; 30 : 3 + 13 = 10 + 13
= 29 ; = 23
Câu 4 (điểm):
- HS làm đúng mỗi phép tính 0,25 điểm .
1km = 1000 m ; 1m = 100 cm
10cm = 1dm ; 1cm = 10 mm
Câu 5 (1 điểm):
-HS ghi đúng lời giải 0,25 điểm, ghi đúng phép tính 0,5 điểm, ghi đúng đáp số và tên đơn vị 0,25 điểm .
Giải
Số bông hoa mỗi lọ hoa có là :
15 : 3 = 5 (bông hoa)
Đáp số : 5 bông hoa
Câu 6 (1 điểm) :
- HS ghi đúng lời giải 0,25 điểm, ghi đúng phép tính 0,5 điểm, ghi đúng đáp số và tên đơn vị 0,25 điểm .
Giải
Số viên bi Mỹ có là :
24 + 8 = 32
Lớp :..……………………………..…..
Trường: ………………………………
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2010 - 2011
MÔN TOÁN, LỚP 2
Thời gian : 40 phút (không kể phát đề)
Điểm
Chữ ký giáo viên chấm bài
Chữ ký giáo viên coi thi
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm).
* Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
Câu 1 (1 điểm): 50 + 6 + 800 = ..............
A. 856 B. 568 C. 685 D. 658
Câu 2 (1 điểm): Tìm x : 785 - x = 65
A. x = 135 B. x = 850 C. x = 720 D. x = 72
Câu 3 (1 điểm): Cuốn sách toán 2 dày 9......
A. cm B. m C. mm D. dm
II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) .
Câu 1 (1điểm): Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
431, ......, 433, ......, ......, 436, ......., 438, ........, ......
Câu 2 (1điểm): Viết các số sau từ bé đến lớn: 225 ; 672 ; 369 ; 498 ; 382 .
............................................................................................................................................
Câu 3 (2điểm):
24 + 18 - 28 = . . . . . . . . . . . ; 3 x 6 : 2 = . . . . . . . . . . . . = . . . . . . . . . . . . ; = . . . . . . . . . . . . 5 x 8 - 11 = . . . . . . . . . . . . ; 30 : 3 + 13 = . . . . . . . . . . . . = . . . . . . . . . . . . ; = . . . . . . . . . . . .
Câu 4 (1điểm): Số ?
1km = ............. m ; 1m =............. cm ; 10cm =............. dm ; 1cm =............. mm
Câu 5 (1điểm): Mai có 15 bông hoa, Mai cắm đều vào 3 lọ. Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa ?
Giải
............................................................................
............................................................................
............................................................................
Câu 6 (1điểm): Hà có 24 viên bi, Mỹ có nhiều hơn Hà 8 viên bi. Hỏi Mỹ có mấy viên bi ?
Giải:
.........................................................................
.........................................................................
.........................................................................
.........................................................................
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 2 .
Năm học : 2010 - 2011
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )
* Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1 (1 điểm):
A . 856
Câu 2 : (1 điểm)
C . x = 720
Câu 3 : (1 điểm)
C . mm – L
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1 (1điểm):
- HS điền sai 1 số trừ 0,2 điểm .
431, 432, 434, 435, 436, 437, 438, 439, 440 .
Câu 2 (1 điểm):
- HS điền đúng theo thứ tự như sau :
225 ; 369 ; 382 ; 498 ; 672 .
Câu 3 (2 điểm): Mỗi phép tính đúng ghi 0,5 điểm
24 + 18 – 28 = 42 – 28 ; 3 x 6 : 2 = 18 : 2
= 14 ; = 9
5 x 8 – 11 = 40 – 11 ; 30 : 3 + 13 = 10 + 13
= 29 ; = 23
Câu 4 (điểm):
- HS làm đúng mỗi phép tính 0,25 điểm .
1km = 1000 m ; 1m = 100 cm
10cm = 1dm ; 1cm = 10 mm
Câu 5 (1 điểm):
-HS ghi đúng lời giải 0,25 điểm, ghi đúng phép tính 0,5 điểm, ghi đúng đáp số và tên đơn vị 0,25 điểm .
Giải
Số bông hoa mỗi lọ hoa có là :
15 : 3 = 5 (bông hoa)
Đáp số : 5 bông hoa
Câu 6 (1 điểm) :
- HS ghi đúng lời giải 0,25 điểm, ghi đúng phép tính 0,5 điểm, ghi đúng đáp số và tên đơn vị 0,25 điểm .
Giải
Số viên bi Mỹ có là :
24 + 8 = 32
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất